Tóm tắt Reading 42: Properties of Interest Rates

Môn FRM1 — FRM Part I · Reading 42/62

Lãi suất tham chiếu

  • Rủi ro tín dụng càng cao, lãi suất càng cao. Treasury rate: chính phủ vay bằng nội tệ, xem là phi rủi ro. SOFR: lãi suất repo qua đêm có bảo đảm bằng trái phiếu Kho bạc, tính từ giao dịch thực tế.
  • Repo: bán rồi mua lại giá cao hơn; chênh lệch giá là tiền lãi. Overnight repo phổ biến nhất; dài hơn là term repo.
  • Overnight rate (Mỹ: fed funds rate); OIS đổi lãi cố định (OIS rate) lấy bình quân nhân lãi suất qua đêm.
  • Trader coi Treasury rate quá thấp (cầu do quy định) nên dùng OIS rate làm lãi suất phi rủi ro ngắn hạn.

Ghép lãi, spot rate, yield

  • FV = A(1 + R ÷ m)mn; liên tục FV = AeRn. Rc = m × ln(1 + R ÷ m); R = m × (eRc ÷ m − 1).
  • Giá lý thuyết: chiết khấu từng dòng tiền bằng spot rate của đúng kỳ hạn đó; kỳ j nửa năm dùng (1 + zj ÷ 2)j.
  • Yield là một lãi suất duy nhất làm hiện giá bằng giá; par yield là coupon làm giá bằng mệnh giá: c = 2(100 − 100dN) ÷ Σdj.
  • Bootstrapping: giải spot rate lần lượt từ ngắn đến dài; mỗi bước chỉ còn một ẩn.

Forward rate và FRA

  • RF = (R2T2 − R1T1) ÷ (T2 − T1) = R2 + (R2 − R1) × T1 ÷ (T2 − T1) (lãi suất liên tục).
  • Đường spot dốc lên → forward nằm trên spot; dốc xuống → forward nằm dưới spot. Dốc lên: par yield < spot < forward.
  • Dòng tiền FRA tại T2: nhận RK → L(RK − R)(T2 − T1); trả RK → L(R − RK)(T2 − T1).
  • Giá trị FRA: thay R bằng RF (cùng tần suất ghép lãi), chiết khấu về T1 bằng 1 + RFτ rồi về hôm nay.

Duration và convexity

  • D = Σti × cie−yti ÷ B; ΔB ÷ B ≈ −D × Δy. Zero-coupon: D = kỳ hạn; coupon: D < kỳ hạn.
  • Modified duration = D ÷ (1 + y ÷ m); dollar duration = MD × B; DV01 = dollar duration ÷ 10,000.
  • Duration chỉ tốt cho Δy nhỏ, song song, trái phiếu option-free; đường giá lồi nên duration đánh giá thấp giá khi Δy lớn.
  • ΔB ÷ B ≈ −D × Δy + ½ × C × (Δy)2; convexity effect luôn dương với trái phiếu option-free; modified convexity = C ÷ (1 + y ÷ m)2.

Cấu trúc kỳ hạn

  • Market segmentation: cung cầu từng phân khúc kỳ hạn. Expectations: forward = spot kỳ vọng. Liquidity preference: cộng liquidity premium cho kỳ hạn dài, giải thích vì sao đường cong dốc lên phổ biến.

Bản đầy đủ gồm:

Bài giảng chi tiết, flashcard lặp lại ngắt quãng, ngân hàng câu hỏi luyện thi, lộ trình theo ngày thi. Dùng trọn 1 năm.